| Hệ thống hiển thị | 3 LCD |
|---|---|
| Kích thước vùng chiếu hiệu dụng | 0.59"(15mm) x 3, 16:10 |
| Số pixel | 3,072,000 (1280x800 x 3) pixels |
| Lấy nét ống kính | Thủ công |
| Zoom ống kính | Thủ công |
| Tỉ lệ phóng đại | Xấp xỉ x 1.3 |
| Tỉ lệ phóng hình | 1.36 đến 1.77 |
| Nguồn sáng | UHP, 215 W |
| Thời hạn khuyến cáo thay đèn (Cao/Tiêu Chuẩn/Thấp) | 3,000 / 5,000 / 10,000 giờ |
| Vệ sinh/Thay bộ lọc (tối đa) | 1,000 giờ |
| Kích thước màn hình chiếu | 30" đến 300" (0.76 m đến 7.62 m) |
| Độ sáng màu (Cao/Tiêu Chuẩn/Thấp) | 3,100/2,100/1,800 lumen |
| Tỉ lệ tương phản | 4000:1 |
| Loa | 1 W x 1 (monaural) |
| Tần số quét ngang | 19 kHz đến 92 kHz |
| Tần số quét dọc | 48 Hz đến 92 Hz |
| Độ phân giải tín hiệu số vào | Độ phân giải hiển thị tối đa: UXGA 1600 x 1200 điểm ảnh |
| Độ phân giải tín hiệu video vào | NTSC, PAL, SECAM,480/60i, 576/50i, 480/60p, 576/50p, 720/60p, 720/50p, 1080/60i, 1080/50i Đối với các độ phân giải tín hiệu sau (ngõ vào HDMI) , chỉ phù hợp với tín hiệu số 1080/60P, 1080/50p |
| Hệ thống màu | NTSC3.58, PAL, SECAM, NTSC4.43, PAL-M, PAL-N |
| Hiệu chỉnh hình thang | +/- 30 độ |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | 23 ngôn ngữ (English, French, German, Italian, Spanish, Portuguese, Japanese, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Korean, Russian, Thai, Arabic ,Turkish, Polish, Vietonamese, Farsi, Indonesian, Hungary, Greek, Czech, Slovak, Romania) |
| Nhiệt độ/Độ ẩm hoạt động | 0°C đến 35°C (32°F đến 95°F) / 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ/Độ ẩm lưu trữ | -10°C đến +60°C / 14°F đến +140°F (20% đến 80% không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | AC100 V đến 240 V, 3.0 A đến 1.2 A, 50 Hz / 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ (Cao/Tiêu chuẩn/Thấp) AC 220V-240V | Chế độ đèn: Cao: 283 W |
| Công suất ở chế độ chờ (Cao/Tiêu chuẩn/Thấp) AC 220V-240V | Chế độ đèn: Cao: 283 W 0.50 W (khi chế độ "Standby mode" được đặt thành "Low") |
| Tản nhiệt (AC 220V -240V) | 982 BTU/h |
| Kích thước máy (RxCxS)(mm) | 325.1 x 79.8 x 230.5 mm (12 13/16 x 3 5/32 x 9 1/16 inches) |
| Khối lượng (Kg) | Xấp xỉ 2.7kg (5.9 lb) |
Máy chiếu có độ sáng và hiệu suất cao, dễ dàng sử dụng và linh hoạt trong môi trường lớp học và phòng họp
Máy chiếu VPL-DW241 với độ phân giải WXGA mang đến những lợi ích thiết thực (hiệu suất cao và chi phí sở hữu cực kì hiệu quả) khi có đầy đủ các tính năng để đáp ứng cho các buổi trình chiếu thật rõ ràng và sắc nét ngay cả trong các phòng học hoặc phòng hội họp. Chiếc máy chiếu với thiết kể sáng đẹp, nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng, dễ dàng sử dụng và kết nối với thiết bị khác sẽ mang lại những giải pháp tối ưu nhất cho nhu cầu của bạn.
Nguồn sáng 3LCD BrightEra™ độ sáng màu 3,100 lumen WXGA tạo nên hình ảnh rõ nét ngay cả trong phòng có độ sáng cao.
Dễ dàng kết nối với 2 cổng HDMI, kèm theo một nguồn 5V qua cổng USB để kết nối với các dongle tín hiệu. Auto Start cho phép trình chiếu nhanh hơn, trong khi Quick Power Off giúp tiết kiệm thời gian nếu cần di chuyển nhanh chóng. Một số tính năng khác như biểu mẫu dạng lưới, bộ đếm thời gian thuyết trình cũng sẽ giúp cho bài thuyết trình hiệu quả hơn.
Chi phí sử dụng được tiết giảm bởi tính năng tiết kiệm năng lượng kèm theo tuổi thọ bóng đèn lên đến 10,000 giờ giúp đáp ứng việc vận hành thiết bị đạt hiệu quả cao.
Hỏi đáp về sản phẩm